Nikki Bot Season 2

P

Pi / September 05, 2020

7 min read––– views

Love Nikki

Cập nhập quần áo từ 8 phiên bản cho tới ngày 02/09/2020

RegionNamePackage
Japanミラクルニキ-お着替えコーデRPGAndroid iOS
IndonesaLove Nikki - Dress Up Fantasy Tunjukkan GayamuAndroid iOS
GlobalLove Nikki-Dress UP QueenAndroid iOS
Korea아이러브니키Android iOS
Taiwan奇迹暖暖Android iOS
Thailandนิกกี้มหัศจรรย์Android iOS
Mainland China奇迹暖暖Android iOS
VietnamNgôi Sao Thời TrangAndroid iOS

Command#

Các lệnh có thể viết tắt nikki thành n và có thể bỏ dấu -

  • nikki-me thành n-me
  • nikki-me thành nme

nikki-create#

Tạo nhân vật mới

Ví dụ:

  • nikki-create Sến

nikki-daily#

Lấy quà hằng ngày

Lệnh khác: nikki-day

nikki-hourly#

Lấy quà mỗi giờ (anti-bot)

Lệnh khác: nikki-hour

nikki#

Xem ảnh nhân vật, quần áo đang mặc

nikki-info#

Xem thông tin của quần áo

Lệnh khác: nikki-i Ví dụ:

  • nikki-info 10001 : xem thông tin của bộ tóc có mã 10001

nikki-me#

Xem các chỉ số cá nhân (power, gold, jewel, ...)

Ví dụ:

  • nikki-me
  • nikki-me @Sến

nikki-name#

Đổi tên nhân vật của bạn

Ví dụ:

  • nikki-name Siêu Sến

nikki-stats#

Xem chỉ số nhân vật (elegance, mature, ...)

Ví dụ:

  • nikki-stats
  • nikki-stats @Sến

nikki-craft#

Tạo quần áo ngẫu nhiên

nikki-give#

Tặng đồ cho người khác

Ví dụ:

  • nikki-give @Sến 10001 : bạn tặng cho bạn Sến bộ tóc có mã 10001

nikki-transfer#

Chuyển tiền cho người khác

Ví dụ:

  • nikki-transfer @Sến 1000 : chuyển 1000 gold tới Sến
  • nikki-transfer @Sến 1000sc : chuyển 1000 starlight coin tới Sến
  • nikki-transfer @Sến 1000m : chuyển 1000 material tới Sến

nikki-enhance#

Nâng cấp đồ

Điều kiện: 3 đồ cùng Genre và cùng độ hiếm
Tạo thành: 1 đồ ngẫu nhiên cùng Genre và độ hiếm +1
Ví dụ:

  • nikki-enhance 10004 10005 10006
    nâng cấp 3 bộ tóc (genre 1) và độ hiếm 3 thành 1 bộ tóc có độ hiếm 4

nikki-sell#

Bán đồ kiếm Gold

Ví dụ:

  • nikki-sell 10001 : bán bộ tóc có mã 10001

nikki-wear#

Mặc quần áo

Lệnh khác: nikki-use
Ví dụ:

  • nikki-wear 10001
  • nikki-wear 10001 20331 70016

nikki-unwear#

Lệnh khác: nikki-unuse

Bỏ quần áo
Ví dụ:

  • nikki-unwear 10001
  • nikki-unwear hair
  • nikki-unwear all

nikki-wardrobe#

Xem nhanh thông tin tủ đồ

Lệnh khác: nikki-inv
Ví dụ:

  • nikki-wardrobe
  • nikki-wardrobe @Sến

nikki-genre#

Xem tủ đồ theo loại quần áo

Chú ý không thể xem tất cả tủ đồ cùng một lúc
Ví dụ:

  • nikki-genre dress
  • nikki-genre dress @Sến

nikki-expand-wardrobe#

Mở rộng tủ quần áo

nikki-set#

Lưu bộ quần áo của bạn lại

Ví dụ:

  • nikki-set show : xem tất cả các set
  • nikki-set save 1 đồ đi quẩy : lưu vào set số 1 và đặt tên là đồ đi quẩy
  • nikki-set load 1 : mặc nhanh bộ set số 1
  • nikki-set delete 1 : xoá set số 1 đi

nikki-recipes#

Kiểm tra thông tin quần áo có thể ghép từ các bộ quần áo khác

Lệnh khác: nikki-rcp
Ví dụ:

  • nikki-recipes 50045
50045+10013=10017
10013+50045+20107+50049=20015
40001+20048+50045=20222
...
  • nikki-recipes 50088
50045+50199=50088

nikki-merge#

Ghép quần áo theo công thức

Yêu cầu số lượng và loại quần áo cố định (ghép ngấu nhiên xem lệnh enhance)
Chú ý nhập mã đồ cấp cao hơn. Để kiểm tra sử dụng lệnh nikki-recipes.
Lệnh khác: nikki-merge
Ví dụ:

  • nikki-merge 10017 : bạn cần có tóc 10013 và quần 50045 để nâng cấp lên 10017

nikki-evolution#

Nâng cấp quần áo

Chú ý nhập mã đồ cấp cao hơn. Lệnh khác: nikki-evol
Ví dụ:

  • nikki-evolution 21916 : kiểm tra thông tin evol của 21916
  • nikki-evolution 21917 21917 : bạn cần có váy 21916 để nâng cấp lên 21917

nikki-shop#

Mua quần áo trong shop

Ví dụ:

  • nikki-shop 10004 : mua tóc có mã 10004

nikki-quest#

Làm nhiệm vụ cho nhân vật, phần thưởng là gold và jewel

Ví dụ:

  • nikki-quest : xem nhiệm vụ hiện tại hoặc trả nhiệm vụ
  • nikki-quest new : nhận nhiệm vụ mới
  • nikki-quest cancel : huỷ nhiệm vụ

nikki-top#

Hiển thị bảng xếp hạng

Ví dụ:

  • nikki-top hoặc nikki-top cp : top combat point
  • nikki-top level : top level
  • nikki-top gold : top gold
  • nikki-top jewel : top jewel

nikki-drop-rate#

Hiển thị thông tin tỷ lệ rớt đồ

Ví dụ:

  • nikki-drop-rate

nikki-battle#

Thách đấu người khác, thử trình độ lên đồ.

Ví dụ:

  • nikki-battle @Sến : thách đấu bạn Sến

nikki-swap#

Đổi đồ mới cùng genre và cùng rare

nikki-convert#

Đổi màu của đồ trong cùng 1 series.

Lệnh khác: nikki-convert, nikki-customize
Ví dụ:

  • nikki-convert 10004 10005

nikki-setting#

Cài đặt cho nhân vật

Ví dụ:

  • nikki-setting scale 75 : vẽ nhân vật bé hơn (=75% so với kích thước chuẩn)
  • nikki-setting x 100 : vẽ nhân vật lệch sang phải 100 đơn vị
  • nikki-setting x -50 : vẽ nhân vật lệch sang trái 50 đơn vị
  • nikki-setting y 100 : vẽ nhân vật lệch xuống dưới 100 đơn vị
  • nikki-setting y -50 : vẽ nhân vật lệch lên trên 50 đơn vị

nikki-hyper-roll#

Quay đồ 10 lần, trong đó có ít nhất 1 đồ 5 tim.

nikki-unbox#

Mở hộp quà.

Ví dụ:

  • nikki-unbox goldbox : mở hộp vàng
  • nikki-unbox goldbox 5 : mở 5 hộp vàng

nikki-wish#

Ước đồ mong muốn.

Cần stone tương ứng:
Stone of Dream: Hair, Makeup
Stone of Love: Top, Bottom
Stone of Night: Dress, Coat, MiracleSoul
Stone of Shadow: Accessory, Wallpaper
Sky Stone: Socks, Shoes
Dazzle Stone: Gold clothes
Có thể kiếm Stone bằng cách làm nhiệm vụ.
Ví dụ:

  • nikki-wish : xem danh sách đá ước nguyện
  • nikki-wish 10001 : ước đồ 10001

nikki-cooldown#

Xem thời gian chờ

Lệnh khác: nikki-cd

nikki-starlight#

Cửa hàng starlight

Lệnh khác: nikki-ss
Ví dụ:

  • nikki-starlight : xem cửa hàng
  • nikki-starlight buy red 3 : mua 3 lọ thuốc nhuộm màu đỏ
  • nikki-starlight buy 30057 : mua công thức chế quần áo 30057

nikki-lover#

Cưới người chơi khác

nikki-association#

Hiệp hội thời trang

Ví dụ:

  • nikki-association : xem thông tin chung
  • nikki-association create : tạo hội
  • nikki-association invite @user : mời vào hội
  • nikki-association join @president : hỏi xin vào hội
  • nikki-association leave : thoát hội
  • nikki-association sort : cống hiến cho hội
  • nikki-association donate : cống hiến cho hội
  • nikki-association cloud : đọc sách, tăng score
  • nikki-association red : đọc sách, tăng power
  • nikki-association star : đọc sách, tăng gold
  • nikki-association store : xem store
  • nikki-association fantasy : xem fantasy workshop
  • nikki-association shadow : xem shadow workshop
  • nikki-association activeness : xem top activeness
  • nikki-association kick @member : đuổi thành viên khỏi hội
  • nikki-association president @member : thay đổi chủ tịch
  • nikki-association name Example : đổi tên hiệp hội
  • nikki-association notice Example : đổi nội dung thông báo

nikki-chest#

Rương đồ vô hạn

Ví dụ:

  • nikki-chest : kiểm tra số lượng toàn bộ
  • nikki-chest put 10001 : đặt 10001 vào rương
  • nikki-chest get 10001 : lấy 10001 ra khỏi rương
  • nikki-chest check 10001 : kiểm tra số lượng của 10001